Nguyễn Văn Luyến

Năm sinh1940
Quê quánQuang Ninh- Đông Quang- Quảng Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 15/11/1965
Nơi hy sinhChư Pông
Vị trí mộ Chư Pông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020786]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Luyến, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=15/11/1965, Quê quán=Quang Ninh- Đông Quang- Quảng Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, Vị trí mộ=Chư Pông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1209 (số thứ tự 1020786).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Luyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Luyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 15/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Văn Coỏng
  2. Đặng Quang Nhị
  3. Đinh Vít
  4. Phạm Quang Trung
  5. Hà Văn Phiệt
  6. Quế Sáu
  7. Chìu Xồi Và
  8. Vũ Thanh Xuân
  9. Nguyễn Văn Dần
  10. Phạm Quang Nghĩa
  11. Bùi Xuân Cổn
  12. Lê Văn Lợi
  13. Bùi Hồng Cầu
  14. Hà Văn Khang
  15. Đỗ Như Xuân
  16. Nguyễn Xuân Ky
  17. Hà Huy Trọng
  18. Đồng Văn Chung
  19. Trịnh Văn Bản
  20. Phạm Văn Ba
  21. Nguyễn Xuân Lai
  22. Trần Văn Lập
  23. Bùi Văn Liên
  24. Nguyễn Văn Lợi
  25. Phạm Văn Luật
  26. Lương Xuân Nhượng
  27. Lê Văn Hòa
  28. Bùi Văn Hồng
  29. Bùi Văn Hình
  30. Lê Việt Hòa
  31. Nguyễn Đình Ngọc
  32. Mai Tiến Ngưa
  33. Nguyễn Văn Cần
  34. Trịnh Ngọc Cống
  35. Trịnh Hữu Cự
  36. Phùng Văn Cát
  37. Lê Văn Cơ
  38. Nguyễn Ngọc Châu
  39. Nguyễn Xuân Vui
  40. Trần Tuấn Sửu
  41. Lê Văn Đoài
  42. Nguyễn Văn Đích
  43. Nguyễn Xuân Vẻ
  44. Lê Văn Vinh
  45. Đỗ Xuân Vịnh
  46. Nguyễn Quang Vinh
  47. Nguyễn Văn Phe
  48. Nguyễn Văn Thông
  49. Nguyễn Chí Thức
  50. Nguyễn Văn Thế
  51. Cao Thái Thưởng
  52. Quách Văn Thập
  53. Phạm Văn Tiết
  54. Phạm Đình Nhung
  55. Nguyễn Xuân Bôi
  56. Lê Nguyên Đạo
  57. Nguyễn Văn Xuân
  58. Bùi Hữu Cơ
  59. Mai Văn Dậu
  60. Vũ Quốc Sự