Phạm Quang Nghĩa

Năm sinh1940
Quê quánQuảng Nạp- Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình
Ngày hy sinh 15/11/1965
Nơi hy sinhChư Pông
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019904]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quang Nghĩa, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=15/11/1965, Quê quán=Quảng Nạp- Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 327 (số thứ tự 1019904).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quang Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quang Nghĩa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 15/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Văn Coỏng
  2. Đặng Quang Nhị
  3. Đinh Vít
  4. Phạm Quang Trung
  5. Hà Văn Phiệt
  6. Quế Sáu
  7. Chìu Xồi Và
  8. Vũ Thanh Xuân
  9. Nguyễn Văn Dần
  10. Bùi Xuân Cổn
  11. Lê Văn Lợi
  12. Bùi Hồng Cầu
  13. Hà Văn Khang
  14. Đỗ Như Xuân
  15. Nguyễn Xuân Ky
  16. Hà Huy Trọng
  17. Đồng Văn Chung
  18. Trịnh Văn Bản
  19. Phạm Văn Ba
  20. Nguyễn Xuân Lai
  21. Trần Văn Lập
  22. Bùi Văn Liên
  23. Nguyễn Văn Lợi
  24. Phạm Văn Luật
  25. Lương Xuân Nhượng
  26. Lê Văn Hòa
  27. Bùi Văn Hồng
  28. Bùi Văn Hình
  29. Lê Việt Hòa
  30. Nguyễn Đình Ngọc
  31. Mai Tiến Ngưa
  32. Nguyễn Văn Cần
  33. Trịnh Ngọc Cống
  34. Trịnh Hữu Cự
  35. Phùng Văn Cát
  36. Lê Văn Cơ
  37. Nguyễn Ngọc Châu
  38. Nguyễn Xuân Vui
  39. Trần Tuấn Sửu
  40. Lê Văn Đoài
  41. Nguyễn Văn Đích
  42. Nguyễn Xuân Vẻ
  43. Lê Văn Vinh
  44. Đỗ Xuân Vịnh
  45. Nguyễn Quang Vinh
  46. Nguyễn Văn Phe
  47. Nguyễn Văn Thông
  48. Nguyễn Chí Thức
  49. Nguyễn Văn Thế
  50. Cao Thái Thưởng
  51. Quách Văn Thập
  52. Phạm Văn Tiết
  53. Phạm Đình Nhung
  54. Nguyễn Xuân Bôi
  55. Lê Nguyên Đạo
  56. Nguyễn Văn Xuân
  57. Bùi Hữu Cơ
  58. Mai Văn Dậu
  59. Vũ Quốc Sự
  60. Nguyễn Văn Ưu