Lê Văn Vinh

Năm sinh1945
Quê quánHồ Binh- Tây Hồ- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/11/1965
Nơi hy sinhThung lũng Chư Pông
Vị trí mộ Tại Chư Pông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020174]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Vinh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/11/1965, Quê quán=Hồ Binh- Tây Hồ- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thung lũng Chư Pông, Vị trí mộ=Tại Chư Pông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 597 (số thứ tự 1020174).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Vinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 15/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Văn Coỏng
  2. Đặng Quang Nhị
  3. Đinh Vít
  4. Phạm Quang Trung
  5. Hà Văn Phiệt
  6. Quế Sáu
  7. Chìu Xồi Và
  8. Vũ Thanh Xuân
  9. Nguyễn Văn Dần
  10. Phạm Quang Nghĩa
  11. Bùi Xuân Cổn
  12. Lê Văn Lợi
  13. Bùi Hồng Cầu
  14. Hà Văn Khang
  15. Đỗ Như Xuân
  16. Nguyễn Xuân Ky
  17. Hà Huy Trọng
  18. Đồng Văn Chung
  19. Trịnh Văn Bản
  20. Phạm Văn Ba
  21. Nguyễn Xuân Lai
  22. Trần Văn Lập
  23. Bùi Văn Liên
  24. Nguyễn Văn Lợi
  25. Phạm Văn Luật
  26. Lương Xuân Nhượng
  27. Lê Văn Hòa
  28. Bùi Văn Hồng
  29. Bùi Văn Hình
  30. Lê Việt Hòa
  31. Nguyễn Đình Ngọc
  32. Mai Tiến Ngưa
  33. Nguyễn Văn Cần
  34. Trịnh Ngọc Cống
  35. Trịnh Hữu Cự
  36. Phùng Văn Cát
  37. Lê Văn Cơ
  38. Nguyễn Ngọc Châu
  39. Nguyễn Xuân Vui
  40. Trần Tuấn Sửu
  41. Lê Văn Đoài
  42. Nguyễn Văn Đích
  43. Nguyễn Xuân Vẻ
  44. Đỗ Xuân Vịnh
  45. Nguyễn Quang Vinh
  46. Nguyễn Văn Phe
  47. Nguyễn Văn Thông
  48. Nguyễn Chí Thức
  49. Nguyễn Văn Thế
  50. Cao Thái Thưởng
  51. Quách Văn Thập
  52. Phạm Văn Tiết
  53. Phạm Đình Nhung
  54. Nguyễn Xuân Bôi
  55. Lê Nguyên Đạo
  56. Nguyễn Văn Xuân
  57. Bùi Hữu Cơ
  58. Mai Văn Dậu
  59. Vũ Quốc Sự
  60. Nguyễn Văn Ưu