Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

150 người khớp “Nguyễn Văn Tiễn” trong 53 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/11/1969 (50-56)04 đồi 891 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Miêng Thượng- Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1969 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số nhà 14- Khu Công Nhân Xi Măng- Hải Phòng Hy sinh: 29/05/1970 Làng Dê Bồ Cù,Xã Tã Công, Huyện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 22/07/1970 (20-08)01 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Luông- Tân Cương- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 26/02/1971 (88-37)03 khu Đắk Mốt Lốp tây đường 14 nam Đắc Xiêng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Nhất Trí- Nhân Hòa- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 6/11/1971 (15-90)04 bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1971 (69-98)05 trạm đ/c Mít Chư Pa K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Lá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1971 (39-40) (87-88)05 H5 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thịnh- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 26/03/1972 (31-92)06 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Thọ-An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 30/11/1972 (11-71)03 viện 2 kũ gần làng bò Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Thọ- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 30/11/1972 Viện 2 cũ, Khu vực Làng Bò Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Lâm Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thành Công- Văn Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 (29-05)02 mộ 10 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1972 (75-21)04 Chư Pao Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hậu Bổng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1973 (91-14)04 Plei Breng mộ 2 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phố: Phú Thọ- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 bản đồ Củ Chi mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Nội- An Nội- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/6/1972 (06-74)06 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tiến Thịnh- Tiến Thắng- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 6/1/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trường Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Quang- Tân Hương- Đức Thọ Hy sinh: 14/07/1974 (97-86)09 kon tum Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Ba- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 10/10/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ca Đình- Tây Cốc- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Phúc- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/12/1975 Nt V8 Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Kiểu- Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1975 (77-86)02 03 DakRot 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/10/1972 (02-61)02 09 Kon Tum NT H27 khu E Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Minh- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/03/1978 Mộ 6, hàng 11, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quốc Tuấn- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 629, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.