Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

96 người khớp “Nguyễn Văn Tính” trong 53 danh sách · trang 1/4

  1. Nguyễn Văn Tính DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Bắc, Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 30/01/1968 Hàng 9; Ô 1; Số 138; Khối 2 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thùy Hương, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 119; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tịnh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1940 · Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn 1 Trà Phượng - Thùy Hương - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1979 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · La Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Minh - Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vĩnh Tuy - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mỹ Thái- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Thường Lam- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nội Hòa- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 8/7/1966 Quân y F10 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Bắc- Nhật Tân- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 13/11/1966 Nam xóm 1 Tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 11/6/1967 Ngọc Căm Liệt, Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Lô Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/8/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Ninh- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 31/01/1967 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 19/11/1967 Chân cao điểm 875 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.