Nguyễn Văn Tính
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Mỹ Thái- Lạng Giang- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 27/10/1966 |
| Nơi hy sinh | Bông Giông (Kon Tum) |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021389]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tính, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=27/10/1966, Quê quán=Mỹ Thái- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bông Giông (Kon Tum), Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1812 (số thứ tự 1021389).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 27/10/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Ninh
- Dương Xuân Hương
- Nguyễn Thanh Vân
- Nguyễn Văn Thu
- Phạm Văn Trung
- Lương Trắc Hải
- Nguyễn Văn Mụi
- Nguyễn Văn Đức
- Nguyễn Văn Cần
- Nguyễn Văn Cường
- Nguyễn Văn Thuần
- Đặng Văn Tuấn
- Đàm Văn Điệp
- Nguyễn Văn Ơn
- Lê Xuân Trụ
- Đặng Đình Chinh
- Hoàng Văn Yến
- Hồ Sỹ Xước
- Lưu Văn Thông
- Nguyễn Đình Hậu
- Đặng Đình Khôi
- Đặng Kim Tuyên
- Cao Viết Trường
- Hà Xuân Bình
- Nguyễn Văn Kính
- Hà Văn Đĩnh
- Trịnh Đức Khải
- Nguyễn Thanh Kế
- Lê Hữu Thơ
- Đào Văn Hồng
- Nguyễn Quang Hiệp
- Trịnh Đình Đỉnh
- Cao Xuân Thung