Lương Trắc Hải

Năm sinh1939
Quê quánXóm Đông Tiến- Thị xã Đồ sơn- Hải Phòng
Ngày hy sinh 27/10/1966
Nơi hy sinhBông Giông đông Sa Thầy
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021651]: Lietsi {Họ tên=Lương Trắc Hải, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=27/10/1966, Quê quán=Xóm Đông Tiến- Thị xã Đồ sơn- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bông Giông đông Sa Thầy, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2074 (số thứ tự 1021651).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Trắc Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Trắc Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 27/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ninh
  2. Dương Xuân Hương
  3. Nguyễn Văn Tính
  4. Nguyễn Thanh Vân
  5. Nguyễn Văn Thu
  6. Phạm Văn Trung
  7. Nguyễn Văn Mụi
  8. Nguyễn Văn Đức
  9. Nguyễn Văn Cần
  10. Nguyễn Văn Cường
  11. Nguyễn Văn Thuần
  12. Đặng Văn Tuấn
  13. Đàm Văn Điệp
  14. Nguyễn Văn Ơn
  15. Lê Xuân Trụ
  16. Đặng Đình Chinh
  17. Hoàng Văn Yến
  18. Hồ Sỹ Xước
  19. Lưu Văn Thông
  20. Nguyễn Đình Hậu
  21. Đặng Đình Khôi
  22. Đặng Kim Tuyên
  23. Cao Viết Trường
  24. Hà Xuân Bình
  25. Nguyễn Văn Kính
  26. Hà Văn Đĩnh
  27. Trịnh Đức Khải
  28. Nguyễn Thanh Kế
  29. Lê Hữu Thơ
  30. Đào Văn Hồng
  31. Nguyễn Quang Hiệp
  32. Trịnh Đình Đỉnh
  33. Cao Xuân Thung