Trịnh Đình Đỉnh

Năm sinh1945
Quê quánKim Quan- Kim Giang- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 27/10/1966
Vị trí mộ Nghĩa trang Viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024411]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đình Đỉnh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=27/10/1966, Quê quán=Kim Quan- Kim Giang- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang Viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4834 (số thứ tự 1024411).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đình Đỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Đình Đỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 27/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ninh
  2. Dương Xuân Hương
  3. Nguyễn Văn Tính
  4. Nguyễn Thanh Vân
  5. Nguyễn Văn Thu
  6. Phạm Văn Trung
  7. Lương Trắc Hải
  8. Nguyễn Văn Mụi
  9. Nguyễn Văn Đức
  10. Nguyễn Văn Cần
  11. Nguyễn Văn Cường
  12. Nguyễn Văn Thuần
  13. Đặng Văn Tuấn
  14. Đàm Văn Điệp
  15. Nguyễn Văn Ơn
  16. Lê Xuân Trụ
  17. Đặng Đình Chinh
  18. Hoàng Văn Yến
  19. Hồ Sỹ Xước
  20. Lưu Văn Thông
  21. Nguyễn Đình Hậu
  22. Đặng Đình Khôi
  23. Đặng Kim Tuyên
  24. Cao Viết Trường
  25. Hà Xuân Bình
  26. Nguyễn Văn Kính
  27. Hà Văn Đĩnh
  28. Trịnh Đức Khải
  29. Nguyễn Thanh Kế
  30. Lê Hữu Thơ
  31. Đào Văn Hồng
  32. Nguyễn Quang Hiệp
  33. Cao Xuân Thung