Nguyễn Khắc Cường

Năm sinh1950
Quê quánVĩnh Lại - Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1967
Ngày hy sinh 26/04/1970
Nơi hy sinhĐăk Siêng
Nơi mai táng ban đầu Nghĩa trang at4 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11592 (số thứ tự 11591).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khắc Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Khắc Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Tiến Khiển Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Tư Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Quốc Hương Đặc công, Trung đội cối 82, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Hoàng Văn Ninh Đặc công, Trung đội cối 82, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Đàm Quang Đại Đặc công, Trung đội cối 82, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Mai Đình Kiêu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95 ,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Chiu Liu, A4 - Khu 7 - Gia Lai
  7. Nguyễn Trọng Bích Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 42.90.08+04 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Thanh Bình Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 42.90.08+01 mộ 02 mảnh Đăk Sút bản đồ UTM 1/50.000
  9. Vũ Văn Bảo Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Đỗ Xuân Ất Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.42.02+03 bản đồ UTM 1/50.000