Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

57 người khớp “Nguyễn Văn Hiếu” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hòa Xá, Đông Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 26/06/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hiệu DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn Nguyên, Duyên Hà, Thanh Trì, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hiếu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Thành, Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Công Thành - Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Mỹ - Tân Quang - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · An Đông - Dương Hà - Thái Bình Hy sinh: 10/05/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1933 · Minh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 770 Hy sinh: 02/04/1973 D1, 4, 21 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hiệu (Chín Hiệu) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Hòa, Tân Thanh, Long An Đơn vị: Trại giam công an tỉnh Kiến Tường Hy sinh: 11.1966 Áp L'bớt, xã Sòm Bách Miên Chây, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hiệu (Hiếu) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1933 · Ninh Giang Hy sinh: 2/4/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Vĩnh Phú) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 9/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 15/2/80 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/3/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hiếu (Vĩnh Phú) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Văn Nguyên- Duyên Hà- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 24/11/1966 Xóm 1 Tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Mỹ- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 26/05/1967 Khu 5 Gia Lai (cách Chư pa 10km) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1919 · Thanh Lam- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1967 Gần Buôn Tcan h5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Xá- Đông Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 26/06/1967 Mộ 16B - Đ2, cánh trung Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 96 Nguyễn Hữu Huân- Hà Nội Hy sinh: 2/3/1968 Núi Chư Cô, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hội Xá- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/4/1968 (11-81)02 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Công Thành- Thịnh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 20/03/1969 (26-600-63-900) quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngọc Lạc- Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 7/1/1972 (45-98)02 1/25000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Đa- Đức Long- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1975 tây cầu Bà Già 200m tỉnh Chơn Thành Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Triệu Hựu- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 4/8/1972 (49-17)08 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú (66-68) 1/100000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.