Nguyễn Văn Được

Năm sinh1944
Quê quánTrung Thương - Diễn Hanh - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 26/06/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhP Lây Cần - P Lây Cần - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1951 (số thứ tự 1950).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Được” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Được” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 26/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Xuân Chanh Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam làng Mùi H4 Gia Lai
  2. Phạm Văn Thọ Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng BĐê, H 4, Gia Lai
  3. Vũ Văn Diện Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Chơi H4, Gia Lai
  4. Đặng Đình Hồng Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cải Mài, h4, Gia Lai
  5. Hoàng Văn Sơ (So) Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng huỳnh, H4, Gia Lai - Gia Lai
  6. Bế Trọng Thủy Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huỳnh, H4, Gia Lai
  7. Bế Văn Nhật Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng lập mùi, K4, Gia Lai
  8. Nghiêm Quang Kế Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Đoàn Văn Ý Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Đỗ Đức Ngử (Ngự) Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.500-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Sáng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Xuân Tảo Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Phú Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phẩu d3
  14. Nguyễn Hà Bao Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Trần Văn Tuấn Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Cảnh Lục Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Đình Long Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Đào Xuân Kiệm Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Duy Thược Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Lê Mộng Sinh Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Trần Văn Thắm Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Văn Lẫn Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Ngô Ngọc Thắng Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  24. Trần Đình Hoài Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  25. Nguyễn Văn Tý Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  26. Trần Đình Kham Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Đỗ Đức Nghĩ Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Hoàng Văn Cống Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.24.06 bản đồ UTM 1/50.000