Nguyễn Văn Phú
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1967 |
| Ngày hy sinh | 26/06/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Phẩu d3 - Phẩu d3 - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Phẩu d3 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1926 (số thứ tự 1925).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Phú” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 26/06/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đồng Xuân Chanh Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam làng Mùi H4 Gia Lai
- Phạm Văn Thọ Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng BĐê, H 4, Gia Lai
- Vũ Văn Diện Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Chơi H4, Gia Lai
- Đặng Đình Hồng Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cải Mài, h4, Gia Lai
- Hoàng Văn Sơ (So) Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng huỳnh, H4, Gia Lai - Gia Lai
- Bế Trọng Thủy Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huỳnh, H4, Gia Lai
- Bế Văn Nhật Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng lập mùi, K4, Gia Lai
- Nghiêm Quang Kế Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đoàn Văn Ý Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đỗ Đức Ngử (Ngự) Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.500-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sáng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Tảo Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hà Bao Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Được Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tuấn Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Cảnh Lục Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Long Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Xuân Kiệm Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Duy Thược Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Mộng Sinh Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thắm Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Lẫn Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Ngọc Thắng Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đình Hoài Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tý Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đình Kham Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đỗ Đức Nghĩ Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Cống Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.24.06 bản đồ UTM 1/50.000