Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán(Vĩnh Phú)
Ngày hy sinh 1968
Nơi hy sinhĐại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008306]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hiếu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1968, Quê quán=(Vĩnh Phú), Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 693 (số thứ tự 1008306).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hiếu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Tôn
  2. Ngô Mậu Hoa
  3. Nguyễn Văn Thành
  4. Trương Thưởng
  5. Hoàng Văn Liêm
  6. Đặng Văn Thục
  7. Nguyễn Đình Hải
  8. Nguyễn Văn Sinh
  9. Lại Khắc Nhân
  10. Vũ Thanh Chi
  11. Trần Văn Thân
  12. Vương Huy Hoàng
  13. Trần Văn Thân
  14. Tạ Văn Thường
  15. Trần Mạnh Kha
  16. Nguyễn Văn Hào
  17. Nguyễn Duy Cúc
  18. Lương Văn Chang
  19. Châu Văn Thành
  20. Âu Văn Tâm
  21. Đinh Văn Tý
  22. Phạm Văn Hòa
  23. Nguyễn Văn Mai
  24. Nguyễn Văn Thịnh
  25. Kiều Quang Bái
  26. Trần Thanh Vân
  27. Lại Thế Vinh
  28. Nguyễn Mạnh Tiến
  29. Đặng Văn Bảng
  30. Bùi Văn Bửu
  31. Nông Văn Chấn
  32. Võ Như Tâm
  33. Trần Diêm
  34. Nguyễn Thị Hùng
  35. Nguyễn Xuân Quỳnh
  36. Hoàng Thị Phượng
  37. Vũ Văn Thất
  38. Trần Văn Phúc
  39. Trần Minh Tân
  40. Phạm Văn Nhượng
  41. Nguyễn Xưng
  42. Phạm Hiểu Dũng
  43. Nguyễn Văn Ấm
  44. Nguyễn Văn Khả
  45. Doãn Đông Long
  46. Trịnh Đức Đê
  47. Trần Thanh Thập
  48. Vũ Duy Thao
  49. Nguyễn Tiến Hải
  50. Nguyễn Văn Sáu
  51. Đỗ Văn Tòng
  52. Nguyễn Văn Lượng
  53. Hoàng Văn Thu
  54. Dương Hồng
  55. Lâm Phong
  56. Vi Văn Nhật
  57. Trần Văn Trinh
  58. Bùi Văn Tú
  59. Phí Văn Vụ
  60. Ngô Văn Phố