Trương Thưởng

Quê quánHà Nội
Ngày hy sinh 1968
Nơi hy sinhMai Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1007750]: Lietsi {Họ tên=Trương Thưởng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1968, Quê quán=Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mai Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 137 (số thứ tự 1007750).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Thưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Thưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Tôn
  2. Ngô Mậu Hoa
  3. Nguyễn Văn Thành
  4. Hoàng Văn Liêm
  5. Đặng Văn Thục
  6. Nguyễn Đình Hải
  7. Nguyễn Văn Sinh
  8. Lại Khắc Nhân
  9. Vũ Thanh Chi
  10. Trần Văn Thân
  11. Vương Huy Hoàng
  12. Trần Văn Thân
  13. Tạ Văn Thường
  14. Trần Mạnh Kha
  15. Nguyễn Văn Hào
  16. Nguyễn Duy Cúc
  17. Lương Văn Chang
  18. Châu Văn Thành
  19. Âu Văn Tâm
  20. Đinh Văn Tý
  21. Phạm Văn Hòa
  22. Nguyễn Văn Mai
  23. Nguyễn Văn Thịnh
  24. Kiều Quang Bái
  25. Trần Thanh Vân
  26. Lại Thế Vinh
  27. Nguyễn Mạnh Tiến
  28. Đặng Văn Bảng
  29. Bùi Văn Bửu
  30. Nông Văn Chấn
  31. Võ Như Tâm
  32. Trần Diêm
  33. Nguyễn Thị Hùng
  34. Nguyễn Xuân Quỳnh
  35. Hoàng Thị Phượng
  36. Vũ Văn Thất
  37. Trần Văn Phúc
  38. Trần Minh Tân
  39. Phạm Văn Nhượng
  40. Nguyễn Xưng
  41. Phạm Hiểu Dũng
  42. Nguyễn Văn Ấm
  43. Nguyễn Văn Hiếu
  44. Nguyễn Văn Khả
  45. Doãn Đông Long
  46. Trịnh Đức Đê
  47. Trần Thanh Thập
  48. Vũ Duy Thao
  49. Nguyễn Tiến Hải
  50. Nguyễn Văn Sáu
  51. Đỗ Văn Tòng
  52. Nguyễn Văn Lượng
  53. Hoàng Văn Thu
  54. Dương Hồng
  55. Lâm Phong
  56. Vi Văn Nhật
  57. Trần Văn Trinh
  58. Bùi Văn Tú
  59. Phí Văn Vụ
  60. Ngô Văn Phố