Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

9 người khớp “Nguyễn Vân Ân” trong 42 danh sách

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10.12.74 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: D1/502 Hy sinh: 20/9/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Vân Ân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ân E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1938 · Lạc Chính, Nam Sơn, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Sơn Đông, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 27/06/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn An E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Nhà 63B Điền Pố Chung, Tiên An, Bắc Ninh, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 16/03/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn An E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · 636 Điều Phố Trung Tiền An, Bắc Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 16/03/1967 Hàng 1; Ô 4; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ân (Ôn) E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Thôn Hạ, Tử Đà, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 187; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.