Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

321 người khớp “Nguyễn Tiên” trong 53 danh sách · trang 7/11

  1. Nguyễn Hùng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/01/1973 38.500-85.700 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hậu Bổng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1973 (91-14)04 Plei Breng mộ 2 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trinh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cẩm Trung- Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh Hy sinh: 16/07/1974 mộ số 2 nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Long- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1974 (97-53)05 Đắc Đoa 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phố: Phú Thọ- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 bản đồ Củ Chi mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Lực- Quất Thượng- Thành Phố Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Nội- An Nội- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/6/1972 (06-74)06 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Linh- Hùng Vương- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 29/08/1972 (27-15)02 mộ 4 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Đình- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Nghĩa trang D24 F320 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tiến Thịnh- Tiến Thắng- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 6/1/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trường Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Như Quỳnh- Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 11/9/1972 (07-22)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Quang- Tân Hương- Đức Thọ Hy sinh: 14/07/1974 (97-86)09 kon tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1975 (23-75) (02-75) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Ba- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 10/10/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 (77-13)02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Kim Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thống Nhất- Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú (16-99)06 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ca Đình- Tây Cốc- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Phúc- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/12/1975 Nt V8 Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Kiểu- Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1975 (77-86)02 03 DakRot 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/10/1972 (02-61)02 09 Kon Tum NT H27 khu E Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 16/04/1972 23.09.04, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Minh- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Xá- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1973 (40-03)08 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1967 Đường 19 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/03/1978 Mộ 6, hàng 11, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Chí Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/02/1978 Mộ 2, hàng 11, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quốc Tuấn- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 629, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Lộc- Ngư Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Mộ 187 hàng 5, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.