Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

321 người khớp “Nguyễn Tiên” trong 53 danh sách · trang 5/11

  1. Nguyễn Nghiêm Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Đồng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 13/10/1966 Gần Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 30/12/1966 Nghĩa trang Viện 4 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Vân- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đại Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nam Đào- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 21/02/1967 tại trận địa Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn 1- Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bá Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Liên- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 6/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1967 Mộ 14, B34-Đ3 Cánh Trung Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hưng Đạo- Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/08/1967 Nghĩa trang viện 211 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thụy Lai- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 7/3/1967 Trạm xá K18 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Doãn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Minh Tiến- Minh Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kim Hòa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/02/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quý Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Khắc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/10/1967 Mộ số 21, Vùng 4, điểm 4 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Tiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tâm Dương- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 5/10/1968 Chân núi Chư Tô Pia K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Giao Quý- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trường Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 6- Nam Thượng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 27/10/1968 Tại Q7 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đông Nam- Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nga An- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Số 5- Quang Trung- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 9/8/1968 123.48 Đức Lập Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tây Mỗ- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 2/11/1968 Gần dốc Đắc Son Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vạn Phúc- Cầu Giấy- Hà Nội Hy sinh: 31/08/1968 Mộ 51, Đ2 Cánh trung Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thống Nhất- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 28/02/1968 Nam thị xã Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mễ Sở- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Viện 1, mộ 3 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Tỉnh- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1968 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Viết Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1969 (50-56)05 Bu Prăng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.