Nguyễn Mạnh Tiến
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 5/1/1967 |
| Nơi hy sinh | Chư Ngót, Chư Pa |
| Vị trí mộ | Tại trận địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1025957]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mạnh Tiến, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24477, Quê quán=Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Ngót, Chư Pa, Vị trí mộ=Tại trận địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6380 (số thứ tự 1025957).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Mạnh Tiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
46 người cùng hy sinh ngày 5/1/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Quý Chư
- Lê Văn Sính
- Đặng Văn Nghìn
- Nguyễn Văn Cư
- Đặng Văn Thích
- Nguyễn Trọng Bàn
- Đặng Văn Hoàn
- Nguyễn Văn Trì
- Lê Đình Sính
- Biện Văn Tùng
- Phan Đăng Châu
- Võ Văn Đàn
- Phạm Văn Dậu
- Nguyễn Xuân Oanh
- Phạm Văn Đôn
- Phạm Văn Chiêu
- Vũ Duy Mạc
- Phạm Văn Nối
- Nguyễn Huy Nhiếp
- Đinh Quang Xích
- Phạm Quang Trung
- Nguyễn Văn Cả
- Nguyễn Tất Giao
- Nguyễn Văn Thạch
- Đỗ Đức Nịch
- Nguyễn Tiến Nét
- Hoàng Văn Khẩn
- Hồ Như Vang
- Trần Quốc Hào
- Trần Văn Ngụ
- Lê Xuân Kén
- Nguyễn Văn lộc
- Vương Xuân Y
- Đỗ Văn Đệ
- Phạm Ngọc Khuynh
- Phùng Văn Liên
- Hồ Ngọc Biên
- Hoàng Liệt
- Nguyễn Văn Khê
- Nghiêm Đình Thạch
- Nguyễn Đăng Khoa
- Nguyễn Văn Hải
- Nguyễn Hữu Định
- Lê Văn Cẩn
- Nguyễn Văn Khảm
- Hồ Đình Tường