Hoàng Văn Khẩn

Năm sinh1943
Quê quánYên Trang- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/1/1967
Nơi hy sinhLàng Bông, Cờ Lú, Khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Khu 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026058]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Khẩn, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24477, Quê quán=Yên Trang- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Bông, Cờ Lú, Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Khu 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6481 (số thứ tự 1026058).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Khẩn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Khẩn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 5/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quý Chư
  2. Lê Văn Sính
  3. Đặng Văn Nghìn
  4. Nguyễn Văn Cư
  5. Đặng Văn Thích
  6. Nguyễn Trọng Bàn
  7. Đặng Văn Hoàn
  8. Nguyễn Văn Trì
  9. Lê Đình Sính
  10. Biện Văn Tùng
  11. Phan Đăng Châu
  12. Võ Văn Đàn
  13. Phạm Văn Dậu
  14. Nguyễn Xuân Oanh
  15. Phạm Văn Đôn
  16. Phạm Văn Chiêu
  17. Vũ Duy Mạc
  18. Phạm Văn Nối
  19. Nguyễn Huy Nhiếp
  20. Đinh Quang Xích
  21. Phạm Quang Trung
  22. Nguyễn Mạnh Tiến
  23. Nguyễn Văn Cả
  24. Nguyễn Tất Giao
  25. Nguyễn Văn Thạch
  26. Đỗ Đức Nịch
  27. Nguyễn Tiến Nét
  28. Hồ Như Vang
  29. Trần Quốc Hào
  30. Trần Văn Ngụ
  31. Lê Xuân Kén
  32. Nguyễn Văn lộc
  33. Vương Xuân Y
  34. Đỗ Văn Đệ
  35. Phạm Ngọc Khuynh
  36. Phùng Văn Liên
  37. Hồ Ngọc Biên
  38. Hoàng Liệt
  39. Nguyễn Văn Khê
  40. Nghiêm Đình Thạch
  41. Nguyễn Đăng Khoa
  42. Nguyễn Văn Hải
  43. Nguyễn Hữu Định
  44. Lê Văn Cẩn
  45. Nguyễn Văn Khảm
  46. Hồ Đình Tường