Nguyễn Văn Khảm

Năm sinh1943
Quê quánPhú Lợi- Phú Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/1/1967
Nơi hy sinhKhu 5, Gia Lai
Vị trí mộ H5, Tỉnh Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047374]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khảm, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24477, Quê quán=Phú Lợi- Phú Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=H5, Tỉnh Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27797 (số thứ tự 1047374).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khảm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khảm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 5/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quý Chư
  2. Lê Văn Sính
  3. Đặng Văn Nghìn
  4. Nguyễn Văn Cư
  5. Đặng Văn Thích
  6. Nguyễn Trọng Bàn
  7. Đặng Văn Hoàn
  8. Nguyễn Văn Trì
  9. Lê Đình Sính
  10. Biện Văn Tùng
  11. Phan Đăng Châu
  12. Võ Văn Đàn
  13. Phạm Văn Dậu
  14. Nguyễn Xuân Oanh
  15. Phạm Văn Đôn
  16. Phạm Văn Chiêu
  17. Vũ Duy Mạc
  18. Phạm Văn Nối
  19. Nguyễn Huy Nhiếp
  20. Đinh Quang Xích
  21. Phạm Quang Trung
  22. Nguyễn Mạnh Tiến
  23. Nguyễn Văn Cả
  24. Nguyễn Tất Giao
  25. Nguyễn Văn Thạch
  26. Đỗ Đức Nịch
  27. Nguyễn Tiến Nét
  28. Hoàng Văn Khẩn
  29. Hồ Như Vang
  30. Trần Quốc Hào
  31. Trần Văn Ngụ
  32. Lê Xuân Kén
  33. Nguyễn Văn lộc
  34. Vương Xuân Y
  35. Đỗ Văn Đệ
  36. Phạm Ngọc Khuynh
  37. Phùng Văn Liên
  38. Hồ Ngọc Biên
  39. Hoàng Liệt
  40. Nguyễn Văn Khê
  41. Nghiêm Đình Thạch
  42. Nguyễn Đăng Khoa
  43. Nguyễn Văn Hải
  44. Nguyễn Hữu Định
  45. Lê Văn Cẩn
  46. Hồ Đình Tường