Nguyễn Doãn Tiến

Năm sinh1941
Quê quánMinh Tiến- Minh Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 27/02/1967
Nơi hy sinhNgọc bờ Biêng
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026602]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Doãn Tiến, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=27/02/1967, Quê quán=Minh Tiến- Minh Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc bờ Biêng, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7025 (số thứ tự 1026602).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Doãn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Doãn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 27/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Hữu Dự
  2. Trần Duy Thọ
  3. Mao Văn Cơ