Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

729 người khớp “Nguyễn Thanh” trong 53 danh sách · trang 15/25

  1. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1977 Mộ 593, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Đồng- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 238, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Gia Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trịnh Xá- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 265, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Mỹ- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 519 hàng 13, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lo Ngạn- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 259 hàng 7, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Mộ 192 hàng 5, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hương Dán- Yên Dũng- Hà Bắc Mộ 20 hàng 20, Nt 3D Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Số 2- Mỹ Liên- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 15/04/1979 NTK Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiến Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1973 (95-16)09 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tam Duân- Xuân Phú- Yên Dũng Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Văn Khê- Yên Lãng- Vỉnh Phú Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Bằng- Thạch Hà- Hà TĨnh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Việt Thành- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thọ- Đông Sơn- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoành Phụ- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Mỹ- Đức Thành- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Châu- Tiên Yên- Hy sinh: 13/4/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 3/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Đức Hòa- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.