Nguyễn Bá Thanh

Năm sinh1950
Quê quánHải Yến- Tĩnh Gia-
Ngày hy sinh 15/5/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066664]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Thanh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/5/1970, Quê quán=Hải Yến- Tĩnh Gia-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11088 (số thứ tự 1066664).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 15/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Ngọc Ninh
  2. Đỗ Huy Dần
  3. Hoàng Xuân Luân
  4. Hoàng Xuân Luân
  5. Hoàng Xuân Luân
  6. Lê Văn Đài
  7. Lương Văn Thảo
  8. Nguyễn Ngọc Mai
  9. Nguyễn Văn Chánh
  10. Nguyễn Văn Sơn
  11. Nguyễn Văn Sơn
  12. Nguyễn Xuân Vượng
  13. Nguyễn Xuân Vượng
  14. Nguyễn Xuân Vượng
  15. Phạm Văn Ngưu
  16. Phùng Ngọc Lương
  17. Phùng Ngọc Lượng