Nguyễn Chí Thành
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Kim Tân- Kim Thành- |
| Ngày hy sinh | 25/2/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1066825]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Chí Thành, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25/2/1969, Quê quán=Kim Tân- Kim Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11249 (số thứ tự 1066825).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chí Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Chí Thành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 25/2/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đoàn Văn Chưng
- Đoàn Văn Cương
- Đoàn Văn Trưng
- Đoàn Xuân Cương
- Hoàng Văn Khảo
- Lê Đức Thọ
- Nguyễn Bùi Vân
- Nguyễn Bùi Vân
- Nguyễn Chí Thành
- Nguyễn Chí Thành
- Nguyễn Đức Hy
- Nguyễn Đức Hy
- Nguyễn Đức Toàn
- Nguyễn Đức Toàn
- Nguyễn Huy Cường
- Nguyễn Kim Loan
- Nguyễn Kim Loan
- Nguyễn Mạnh Cường
- Nguyễn Mạnh Cường
- Nguyễn Quang Huyền
- Nguyễn Quang Huyền
- Nguyễn Thanh Thủy
- Nguyễn Văn Đoán
- Nguyễn Văn Đoàn
- Nguyễn Văn Đức
- Nguyễn Văn Liên
- Nguyễn Văn Liên
- Nguyễn Văn Niên
- Nguyễn Văn Thảo
- Nguyễn Văn Thể
- Phạm Đức Cương
- Phạm Ngọc Cơ
- Phạm Văn Đối
- Phạm Văn Đối
- Phạm Văn Hiện
- Phạm Văn Hiện
- Phạm Văn Quán
- Phạm Văn Quán
- Phạm Văn Thành
- Phạm Xuân Tấn