Nguyễn Chí Thành

Năm sinh1950
Quê quánKim Tân- Kim Thành-
Ngày hy sinh 25/2/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066826]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Chí Thành, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25/2/1969, Quê quán=Kim Tân- Kim Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11250 (số thứ tự 1066826).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chí Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Chí Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 25/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Chưng
  2. Đoàn Văn Cương
  3. Đoàn Văn Trưng
  4. Đoàn Xuân Cương
  5. Hoàng Văn Khảo
  6. Lê Đức Thọ
  7. Nguyễn Bùi Vân
  8. Nguyễn Bùi Vân
  9. Nguyễn Chí Thành
  10. Nguyễn Chí Thành
  11. Nguyễn Đức Hy
  12. Nguyễn Đức Hy
  13. Nguyễn Đức Toàn
  14. Nguyễn Đức Toàn
  15. Nguyễn Huy Cường
  16. Nguyễn Kim Loan
  17. Nguyễn Kim Loan
  18. Nguyễn Mạnh Cường
  19. Nguyễn Mạnh Cường
  20. Nguyễn Quang Huyền
  21. Nguyễn Quang Huyền
  22. Nguyễn Thanh Thủy
  23. Nguyễn Văn Đoán
  24. Nguyễn Văn Đoàn
  25. Nguyễn Văn Đức
  26. Nguyễn Văn Liên
  27. Nguyễn Văn Liên
  28. Nguyễn Văn Niên
  29. Nguyễn Văn Thảo
  30. Nguyễn Văn Thể
  31. Phạm Đức Cương
  32. Phạm Ngọc Cơ
  33. Phạm Văn Đối
  34. Phạm Văn Đối
  35. Phạm Văn Hiện
  36. Phạm Văn Hiện
  37. Phạm Văn Quán
  38. Phạm Văn Quán
  39. Phạm Văn Thành
  40. Phạm Xuân Tấn