Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

238 người khớp “Nguyễn Tấn Tản” trong 53 danh sách · trang 4/8

  1. Nguyễn Quốc Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hợp Lực- Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 30/01/1965 Dinh điền Buôn Lung, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 20/12/1966 Làng Cờ Đin H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiên Phong- Tiên Phước- Quảng Nam Hy sinh: 4/7/1966 Cách sông Gia Liêu 1h, tây bắc Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hương Chính- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1966 Ia Mé, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 13 phố ngõ Trạm- Hà Nội Hy sinh: 1/8/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nội An- Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Ngũ- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 12/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Liễn Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1967 Đồi 1089, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 21/03/1967 Nước Pờ Tó nam Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/9/1968 NT: Viện 2 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Hôm- Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Xuân- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 6/4/1968 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trần Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 2- Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Tại viện 79, B2 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 17/03/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khắc Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Thịnh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1968 Khu 7 Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Tản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Dương Đình- Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1968 Chư Tan Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Liên Phương- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thôn Lưu- Khám Lạng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 3/4/1969 (00-93)04 Plei Păr Siêng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Bá Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Võng Đông- Phúc Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 (18-88)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị trấn Tân Quang- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 10/10/1969 H 4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Lê Lợi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 9/4/1969 Mộ 4, ĐT3 cánh bắc Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đắc Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Long- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 6/11/1969 (26-86)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Đình- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 5/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Vĩnh Tẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/10/1970 (81-07)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/12/1970 Tây bắc, Buôn Rừng, H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.