Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

63 người khớp “Nguyễn Son” trong 47 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Thanh Sơn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Du Tiến, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 E52 F3320 Hy sinh: 28/05/1972 Hàng 34; Ô 3; Số 651; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Giao Giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · giáo giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Phi Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Thắng, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Nghĩa Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/12/1971 Hàng 3; Ô 2; Số 42; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hưng Long, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hưng Long, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Nghĩa Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/12/1971 Hàng 3; Ô 2; Số 42; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Sơn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Pháp Kệ, Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Sơn E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Son Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Hậu - Xuân Vĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thương Giang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trường Giang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lâm Giang - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Phúc - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khánh Hòa - Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Sơn - Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Diễn - Thọ Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Sơn - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giáp Nhất - Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số nhà 175 A2 - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Thành - Tổ Nghĩa - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thang Đậu - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Sỹ Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Chấn - Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Vũ Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Chi - Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1977 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kim Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/7/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.