Nguyễn Thanh Sơn
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Trường Giang - Lục Nam - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/3/1967 |
| Ngày hy sinh | 16/08/1968 |
| Nơi hy sinh | Đường 14, Tân Cảnh - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Mất tích xác minh hy sinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 634 (số thứ tự 633).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thanh Sơn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 16/08/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trung Văn Đô sinh 1949 · Lương Thành - Na Rì - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bác Trà Bốc đông đường 14 500m
- Hoàng Văn Bào sinh 1940 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Nam Hà · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cách cầu Ke 1 km hướng Plei Ku
- Lục Văn Quán sinh 1944 · Trưng Vương - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam làng Tà Bới, Gia Lai - Gia Lai
- Hoàng Văn Bắc Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Nguyễn Thanh Sơn sinh 1942 · Thương Giang - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đường Tà Bốc - Gia Lai
- Hà Văn Chon sinh 1949 · Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam đường 14 500m
- Nguyễn Xuân Hùng sinh 1946 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây làng Hriêng
- Quách Đại Tuyến sinh 1944 · Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây làng Hơ Reng, K4, Gia Lai