Nguyễn Ngọc Sơn
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Số nhà 175 A2 - Hai Bà - Hà Nội |
| Đơn vị | Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/6/1969 |
| Ngày hy sinh | 9/7/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 601 - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3107 (số thứ tự 3106).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Sơn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 9/7/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Đại Cương sinh 1951 · Sư Hạ - Miễn Đồi - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Duy Tuấn sinh 1945 · Thôn Thế - Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Ninh sinh 1950 · Qui Rù - Vĩnh Đông - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Táp sinh 1944 · Lương Nhan - Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.04.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phùng Văn Thìn sinh 1950 · Phú Lương - Thu Ngọt - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Như Hồng sinh 1950 · Quang Bửu - Vĩnh Hòa - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tý sinh 1951 · Nghiêm Xa - Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Lợi sinh 1954 · Xóm Mố - Yên Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lãng Xuân Hà sinh 1953 · Ninh Long - Trùng Khánh - Cao Bằng · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hồi sinh 1949 · Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Ngọc Quý sinh 1948 · Thanh Xuyên - Hải Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Xuân Sang sinh 1949 · Đặng Hóa - Hóa Sơn - Minh Hóa - Quảng Bình · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.99.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Cát sinh 1952 · Hương Cầm - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Khình sinh 1940 · Xóm Xuân - Kim Thượng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Xuân sinh 1949 · Mước Hát - Âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.17.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thiều sinh 1952 · Quế Lâu - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Tiến Khoát sinh 1942 · Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 66.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Đại Nghe sinh 1947 · Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 66.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Nghị sinh 1954 · Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thìn sinh 1952 · Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3