Nguyễn Văn Thìn

Năm sinh1952
Quê quánQuế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 9/7/1972
Nơi hy sinhViện F

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14491 (số thứ tự 14490).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thìn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 9/7/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đại Cương sinh 1951 · Sư Hạ - Miễn Đồi - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Duy Tuấn sinh 1945 · Thôn Thế - Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Văn Ninh sinh 1950 · Qui Rù - Vĩnh Đông - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đoàn Táp sinh 1944 · Lương Nhan - Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.04.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phùng Văn Thìn sinh 1950 · Phú Lương - Thu Ngọt - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trịnh Như Hồng sinh 1950 · Quang Bửu - Vĩnh Hòa - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Tý sinh 1951 · Nghiêm Xa - Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đinh Văn Lợi sinh 1954 · Xóm Mố - Yên Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Ngọc Sơn sinh 1950 · Số nhà 175 A2 - Hai Bà - Hà Nội · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lãng Xuân Hà sinh 1953 · Ninh Long - Trùng Khánh - Cao Bằng · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Hồi sinh 1949 · Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Vũ Ngọc Quý sinh 1948 · Thanh Xuyên - Hải Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đinh Xuân Sang sinh 1949 · Đặng Hóa - Hóa Sơn - Minh Hóa - Quảng Bình · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.99.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Đặng Văn Cát sinh 1952 · Hương Cầm - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Hà Văn Khình sinh 1940 · Xóm Xuân - Kim Thượng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Minh Xuân sinh 1949 · Mước Hát - Âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.17.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Văn Thiều sinh 1952 · Quế Lâu - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Tiến Khoát sinh 1942 · Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 66.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nông Đại Nghe sinh 1947 · Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 66.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  20. Hà Văn Nghị sinh 1954 · Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3