Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

82 người khớp “Nguyễn Sửu” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Hữu Sứu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bằng A- Hoàng Liệt- Thanh Trì Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 11/9/1966 Bãi C3 300m làng Mùi Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mỹ Dương- Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tràng Trung- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1966 Nghĩa trang Viện 2 (Xóm 5, C07, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tứ Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1967 Đắk Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trịnh Lương- Phú Cừơng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 15/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Doản Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Quý- Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/5/1968 Đông đường 14, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tuấn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quế Sơn- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 19/09/1969 (24-48)08 quận Vo Rang (miên) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Viết Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Du- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Đồi 920 ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Châu- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thái Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 4/3/1970 (20-61)06 Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Sửu (Sử) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- (Nghĩa Lục)- Nam Hà Hy sinh: 8/8/1971 (67-47) 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cải Cam Giá- thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 5/5/1972 (25-88)08 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Thọ- Đại Từ Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tuấn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · xóm 5- Xuân Quang- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 1/9/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quốc Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Chư- Trường Thành An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 29/09/1972 (29-04)02 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Bá Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp tác xã Cao Sơn- Nam Đàn- Nghệ An (92-20)04 nghĩa trang d3 mộ 6 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trươờng Mai- Tân Bình- Vũ Thư- Thái Bình (13-14)08 về phẫu C Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạ Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/3/1968 Bắc Thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tuấn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số 7- Phố Minh Khai- Thị xã Hưng Yên- Hải Hưng Hy sinh: 29/08/1972 (27-15)02 mộ 3 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Đồng Lạc- Chi Linh- Hải Hưng Hy sinh: 29/07/1978 Mộ 122, hàng 10, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sứu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nhật Tựu- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/12/1978 Mộ 6, hàng 12, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Bá Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bá Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Bản- Gia Lương- Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Bản- Gia Lương- Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Khắc Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khắc Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Khách Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đồng- Hoài Đức- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.