Nguyễn Thế Sửu (Sử)
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- (Nghĩa Lục)- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 8/8/1971 |
| Nơi hy sinh | Phẫu k5 |
| Vị trí mộ | (67-47) 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036927]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Sửu (Sử), Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26153, Quê quán=Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- (Nghĩa Lục)- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu k5, Vị trí mộ=(67-47) 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17350 (số thứ tự 1036927).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Sửu (Sử)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thế Sửu (Sử)” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.