Nguyễn Tuấn Sửu

Năm sinh1949
Quê quánSố 7- Phố Minh Khai- Thị xã Hưng Yên- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/08/1972
Nơi hy sinhĐường 19, Bầu Cạn
Vị trí mộ (27-15)02 mộ 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050384]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tuấn Sửu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/08/1972, Quê quán=Số 7- Phố Minh Khai- Thị xã Hưng Yên- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Bầu Cạn, Vị trí mộ=(27-15)02 mộ 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30807 (số thứ tự 1050384).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tuấn Sửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tuấn Sửu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Tuấn Đạt
  2. Trần Văn Ấn
  3. Nguyễn Ngọc Tiến
  4. Dương Văn Đa
  5. Nguyễn Đình Huy
  6. Phạm Văn Bối
  7. Ma Văn Dựng
  8. Lưu Xuân Nghinh
  9. Nông Văn Tranh
  10. Nguyễn Đức Sơn
  11. Phạm Bá Táo
  12. Trần Tuấn Đạt