Hà Tuấn Đạt

Năm sinh1949
Quê quánĐông Nia- Bình Trung- Định Hóa- Bắc Thái
Ngày hy sinh 29/08/1972
Nơi hy sinhĐiểm cao 605, Gia Lai
Vị trí mộ (95-05)05 Plei Breng mộ 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038361]: Lietsi {Họ tên=Hà Tuấn Đạt, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/08/1972, Quê quán=Đông Nia- Bình Trung- Định Hóa- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điểm cao 605, Gia Lai, Vị trí mộ=(95-05)05 Plei Breng mộ 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18784 (số thứ tự 1038361).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Tuấn Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Tuấn Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Ấn
  2. Nguyễn Ngọc Tiến
  3. Dương Văn Đa
  4. Nguyễn Đình Huy
  5. Phạm Văn Bối
  6. Ma Văn Dựng
  7. Lưu Xuân Nghinh
  8. Nông Văn Tranh
  9. Nguyễn Đức Sơn
  10. Phạm Bá Táo
  11. Nguyễn Tuấn Sửu
  12. Trần Tuấn Đạt