Nông Văn Tranh

Năm sinh1948
Quê quánĐông Vinh- Nhân Mục- Hàm Yên
Ngày hy sinh 29/08/1972
Nơi hy sinhĐường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (25.03)09 Đường 19 NT E Bảo đức mộ 5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048340]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Tranh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/08/1972, Quê quán=Đông Vinh- Nhân Mục- Hàm Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(25.03)09 Đường 19 NT E Bảo đức mộ 5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28763 (số thứ tự 1048340).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Tranh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Tranh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Tuấn Đạt
  2. Trần Văn Ấn
  3. Nguyễn Ngọc Tiến
  4. Dương Văn Đa
  5. Nguyễn Đình Huy
  6. Phạm Văn Bối
  7. Ma Văn Dựng
  8. Lưu Xuân Nghinh
  9. Nguyễn Đức Sơn
  10. Phạm Bá Táo
  11. Nguyễn Tuấn Sửu
  12. Trần Tuấn Đạt