Phạm Bá Táo

Năm sinh1951
Quê quánĐỗ Thượng- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/08/1972
Nơi hy sinhNhà máy chè đường 19
Vị trí mộ (2715)02 mộ 5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050171]: Lietsi {Họ tên=Phạm Bá Táo, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=29/08/1972, Quê quán=Đỗ Thượng- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nhà máy chè đường 19, Vị trí mộ=(2715)02 mộ 5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30594 (số thứ tự 1050171).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Bá Táo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Bá Táo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Tuấn Đạt
  2. Trần Văn Ấn
  3. Nguyễn Ngọc Tiến
  4. Dương Văn Đa
  5. Nguyễn Đình Huy
  6. Phạm Văn Bối
  7. Ma Văn Dựng
  8. Lưu Xuân Nghinh
  9. Nông Văn Tranh
  10. Nguyễn Đức Sơn
  11. Nguyễn Tuấn Sửu
  12. Trần Tuấn Đạt