Dương Văn Đa

Năm sinh1949
Quê quánNgọc Sơn- Ngọc Tân- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 29/08/1972
Nơi hy sinhTây nhà máy chè, Đ19
Vị trí mộ (27-15)02 mộ 6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045782]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Đa, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/08/1972, Quê quán=Ngọc Sơn- Ngọc Tân- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nhà máy chè, Đ19, Vị trí mộ=(27-15)02 mộ 6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26205 (số thứ tự 1045782).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Đa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Đa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Tuấn Đạt
  2. Trần Văn Ấn
  3. Nguyễn Ngọc Tiến
  4. Nguyễn Đình Huy
  5. Phạm Văn Bối
  6. Ma Văn Dựng
  7. Lưu Xuân Nghinh
  8. Nông Văn Tranh
  9. Nguyễn Đức Sơn
  10. Phạm Bá Táo
  11. Nguyễn Tuấn Sửu
  12. Trần Tuấn Đạt