Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

70 người khớp “Nguyễn Ngụ” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Ngụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trúc Sơn- Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 4/1/1975 (48-10)02 Tuy Hòa NT E48 mộ 31/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Sỹ Ngư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 16/03/1969 Chư Mơ Rông H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Đám- Cát Bà- Hải Phòng (94-17)06 mộ 2 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ngụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Yên- Đồng Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 10/7/1972 (06-21)05 mộ 4 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Ngụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hùng Sơn- Nam Thượng- Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 18/03/1975 (75-16)02 nghĩa trang E48 PCM Nang m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Mỹ- Trung Lộc- Can Lộc Hy sinh: 14/11/1968 Phẫu gần làng tung Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Trung- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1970 (05-79)03 Plei Ku Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trí Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Tân- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Mộ 306, hàng 8, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ngụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Gia Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trích Quang- Tùng Thiện- Hy sinh: 12/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyên Bình- Bình Lục- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Bình- Bình Lục- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyên Bình- Bình Lục- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 1/1/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Kim Thành- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Ân Thi- Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Luân Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Ngũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Yên Mô- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Ngũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Yên Mô- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Yên Mô- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Yên Mô- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quý Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hương Thái- Hương Khê- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Phước- Phụng Hiệp- Hy sinh: 18/3/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Trấn Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.