Nguyễn Hữu Ngữ

Quê quánBình Dân- Kim Thành-
Ngày hy sinh 28/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069098]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Ngữ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/3/1969, Quê quán=Bình Dân- Kim Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13522 (số thứ tự 1069098).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Ngữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Ngữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 28/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Quang Dừa
  2. Hán Văn Mậu (Mẫu)
  3. Hoàng Sỹ Vàn
  4. Hoàng Sỹ Vàn
  5. Nguyễn Cao Bằng
  6. Nguyễn Cao Bằng
  7. Nguyễn Công Rĩnh
  8. Nguyễn Công Rĩnh
  9. Nguyễn Công Thể
  10. Nguyễn Hữu Ngữ
  11. Nguyễn Hữu Ngự
  12. Nguyễn Ngọc Dĩnh
  13. Nguyễn Ngọc Dỉnh
  14. Nguyễn Ngọc Dỉnh
  15. Nguyễn Thắng Thưởng
  16. Nguyễn Thắng Thưởng
  17. Nguyễn Thắng Thưởng
  18. Nguyễn Tiến Vy
  19. Nguyễn Văn Lạng
  20. Nguyễn Văn Lập
  21. Nguyễn Văn Nhuần
  22. Nguyễn Văn Nhuần
  23. Nguyễn Văn Nhuần
  24. Nguyễn Văn Nhuần
  25. Nguyễn Văn Nhuần
  26. Nguyễn Văn Vi
  27. Nguyễn Văn Vi
  28. Nguyễn Văn Yên
  29. Nguyễn Văn Yên
  30. Phạm Văn Nhận
  31. Phạm Văn Nhận