Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

70 người khớp “Nguyễn Ngụ” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Sỹ Ngư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nâm Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Đình - Dõng Lỗ - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đội 1 - Xuân Đám - Cát Bà - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hồng Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cát Đồng - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bắc Tiến - Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ngũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thành Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ngũ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nông Cống - Thanh Hoá Hy sinh: 26/01/1984 2590 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trí Ngủ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 28/12/1977 2592 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Ngự (Ngư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Ngũ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lương Minh- Đức Hương- Đức Thọ Hy sinh: 18/11/1965 D2 Củ Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồng Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cát Đông- Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Viết Ngư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Liên- Phú Bình Hy sinh: 4/8/1967 Viện 1 B3 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Tiến- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/02/1968 Bờ sông Sa Thày Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bắc Tiến- Quỳnh Tam- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 28/01/1968 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Ngụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 4- Nam Vân- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1968 (9-66)02 Chư Pa Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khi Trung- Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Ngụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Viên Đình- Đồng Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 14/02/1968 Tại Xa Leng Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thành Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1969 (50-54)07 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1969 Bệnh xá binh trạm trung Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Viết Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Giang- Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1971 Nước Crong Đê Mong Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Ngư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Bình- Tuấn Hưng- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 21/04/1971 Đồng bào mai táng Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cường Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Liễu- Thuận Tiên- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 26, 049-475, 1/50000, Bảo Đức Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.