Nguyễn Quốc Ngữ

Năm sinh1949
Quê quánQuảng Tiến- Tân Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 20/02/1968
Nơi hy sinhPlei Cu
Vị trí mộ Bờ sông Sa Thày

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028653]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quốc Ngữ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/02/1968, Quê quán=Quảng Tiến- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei Cu, Vị trí mộ=Bờ sông Sa Thày}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9076 (số thứ tự 1028653).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Ngữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quốc Ngữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 20/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bạch Văn Nhân
  2. Vương Văn Kiên
  3. Lê Văn Minh
  4. Bùi Xuân Nhung
  5. Trần Văn Xê
  6. Ngô Văn Khê
  7. Nguyễn Văn Khế