Nguyễn Đìmh My

Năm sinh1946
Quê quánXóm 6 - Việt Tiến - Vỉnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 12, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 25/06/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tây đồi Chư Thoi, H4, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Đức Cơ Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1218 (số thứ tự 1217).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đìmh My” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đìmh My” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Đức Cơ — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đìmh My” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 25/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đức Vĩnh Vệ binh, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Duyệt Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Viện Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Đề Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Minh Thanh Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T54, H6
  6. Đặng Hồng Thấm Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.24.02 bản đồ UTM 1/50.000