Bùi Minh Thanh

Năm sinh1948
Quê quánLam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1967
Ngày hy sinh 25/06/1969
Nơi hy sinhTây Nam Buôn Mê Thuột 19km - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu T54, H6 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5461 (số thứ tự 5460).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Minh Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Minh Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 25/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đìmh My Đại đội 12, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây đồi Chư Thoi, H4, Gia Lai
  2. Bùi Đức Vĩnh Vệ binh, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Duyệt Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Viện Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Đề Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đặng Hồng Thấm Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.24.02 bản đồ UTM 1/50.000