Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

27 người khớp “Nguyễn Minh Đức” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 23 Phạm Hồng Thái - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Số 22 Mạc Thị Bưởi - TX Hải ... NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Bắc Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/3/1979 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Tiến (Trung Kiên)- Kỳ Bá- thị xã Thái Bình- Thái Bình Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Duy Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/1/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Cường- Tam Nông-Vĩnh Phú Hy sinh: 8/6/1967 Đồi 1945 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Nam Plây Cần, tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nâu Thượng- Võ Nhai Hy sinh: 5/9/1972 (25-88)08 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quan Thiều- Yên Minh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 11/10/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1973 (98-25)04 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · 23 Phạm Hồng Thái- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 8/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 28/04/1975 mộ 25 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hợp Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 18/03/1971 (84-40)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sàng- Thái Nguyên- Hy sinh: 25/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Minh- Phú Bình- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hương Cần- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vân Trường- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sàng- Thái Nguyên- Hy sinh: 25/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thân Quang- Quỳ Hợp- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sàng- Thái Nguyên- Hy sinh: 25/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thịnh- Gia Sàng- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Ninh- Phú Bình- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.