Nguyễn Minh Đức

Năm sinh1954
Quê quánTân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc
Ngày hy sinh 28/04/1975
Nơi hy sinhCủ Chi
Vị trí mộ mộ 25 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044752]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Đức, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=28/04/1975, Quê quán=Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Củ Chi, Vị trí mộ=mộ 25 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25175 (số thứ tự 1044752).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Tịnh
  2. Đặng Ngọc Minh
  3. Nguyễn Tất Khánh
  4. Lê Quý Hoàn
  5. Nguyễn Văn Triều
  6. Phạm Văn Thanh
  7. Nguyễn Ngọc Lý
  8. Trần Thế Sử
  9. Sa Văn Chọn
  10. Nguyễn Xuân Quán
  11. Nguyễn Đình Phách
  12. Nguyễn Văn Xuyến