Lê Thanh Tịnh

Năm sinh1956
Quê quánDiễm Lâm- Diễm Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 28/04/1975
Nơi hy sinhấp Bầu Tre, Củ Chi
Vị trí mộ ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044119]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Tịnh, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=28/04/1975, Quê quán=Diễm Lâm- Diễm Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=ấp Bầu Tre, Củ Chi, Vị trí mộ=ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24542 (số thứ tự 1044119).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Tịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Tịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Ngọc Minh
  2. Nguyễn Tất Khánh
  3. Lê Quý Hoàn
  4. Nguyễn Văn Triều
  5. Phạm Văn Thanh
  6. Nguyễn Ngọc Lý
  7. Trần Thế Sử
  8. Sa Văn Chọn
  9. Nguyễn Xuân Quán
  10. Nguyễn Đình Phách
  11. Nguyễn Văn Xuyến
  12. Nguyễn Minh Đức