Nguyễn Minh Đức

Năm sinh1942
Quê quánTrung Tiến (Trung Kiên)- Kỳ Bá- thị xã Thái Bình- Thái Bình
Ngày hy sinh 7/7/1965
Nơi hy sinhViện Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019906]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Đức, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23930, Quê quán=Trung Tiến (Trung Kiên)- Kỳ Bá- thị xã Thái Bình- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện Đắc Tô, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 329 (số thứ tự 1019906).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/7/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Huy Quyền
  2. Lô Thái phương
  3. Thái Văn Thuyên
  4. Lâm Văn Hải
  5. Nguyễn Như Kham
  6. Lê Vinh Ngẩy
  7. Trương Doãn Chơi
  8. Lê Hồng Khải
  9. Lưu Xuân Ngôn
  10. Vũ Văn Tân
  11. Nguyễn Trọng Ty
  12. Văn Bình Vui
  13. Vũ Đình Luật