Nguyễn Minh Đức

Năm sinh1954
Quê quánHà Bắc
Ngày hy sinh 29/4/1975
Nơi hy sinhCủ chi, Tp.HCM

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1006064]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Đức, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=29/4/1975, Quê quán=Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Củ chi, Tp.HCM, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6451 (số thứ tự 1006064).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 29/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Đình Chuyền
  2. Đào Chí Ẩn
  3. Cao Xuân Liên
  4. Hồ Minh Hậu
  5. Lê Hồng Sơn
  6. Đỗ Anh Sao
  7. Chu Văn Vân
  8. Đinh Văn Thích
  9. Lê Văn Cang
  10. Phạm Xuân Chuỷ
  11. Hồ Đình Lập
  12. Ngô Đức Bình
  13. Nguyễn Tài Thảo
  14. Trần Minh Thức
  15. Lê Văn Tuyên
  16. Hoàng Đức Khánh
  17. Lê Huy Thắng
  18. Hồ Đình Hậu
  19. Phan Văn Tiền
  20. Bàn Tiên Biên
  21. Hà Văn Đi
  22. Nguyễn Văn Đinh
  23. Đào Xuân Minh
  24. Trương Công Ngọc
  25. Lê Trung Thành
  26. Lê Văn Thịnh
  27. Bùi Văn Trọng
  28. Đoàn Văn Vinh
  29. Xa Văn Trọn
  30. Vũ Quang Tuyến
  31. Nguyễn Văn Tải