Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Nguyễn Hữu Vĩ” trong 42 danh sách

  1. Nguyễn Hữu Vị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Vị C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Om Làng, Cao Dương, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Vị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Vị D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Vĩ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Vĩ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.