Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

129 người khớp “Nguyễn Do” trong 53 danh sách · trang 2/5

  1. Nguyễn Phùng Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nhà 21- khối 72- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia Qua 5' E6, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Do Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hoài Mỹ- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 3/11/1965 Buôn Lum, H8, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Độ (Đô) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tiên Bá- Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1966 Suối Lớn, Đắc Trâm, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đình Quán- Trần Phú- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 6/12/1966 C20 quân y E Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 22/08/1966 Cách trạm 8, 1giờ 3' đường đi tây Nguyên Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Việt Tiến- Yên Kỳ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1966 Tây bấc C1 nghĩa trang D2 E88 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Đỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Trường- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đó Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Từ Châu- Liên Châu- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Đồng- Liên Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 21/03/1966 Làng Sinh, Gia Lai (giữa T13.14) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Toàn Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 22/06/1966 Nghĩa trang viện 1, Măng Tôn, Đắc Mế Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cẩm Động- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Duệ Sơn- Vân Tường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Đơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Trì- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 25/02/1967 Gần Đồi đá Đ10 Tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam An- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Khánh- Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Do Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 1- Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Đỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Bình- Bình Lộc- Can Lộc Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quí Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mật Sơn- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 9/12/1968 Phục vụ chiến đấu Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quí Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mộc Sơn- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hùng Sơn- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lũng Hoà- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Dô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quần Mục- Đại Hợp- Kiên Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 17/09/1972 (64-67)03 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  24. Tăng Nguyên Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1974 (19-86)02 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Chí Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Thôn- Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 31/03/1975 (14-36)04 Đồng Cam mộ 10. 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Pháp Kệ- Quảng Phương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 19/08/1972 (00-17)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/07/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1972 (75-22)07 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1967 Trên đường C010 (T20 - T21) cách 1 giờ Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Dinh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1978 mộ 141 hàng 11, nghĩa trang 2, F10, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.